-
Notifications
You must be signed in to change notification settings - Fork 0
Expand file tree
/
Copy pathdictionary.csv
More file actions
We can make this file beautiful and searchable if this error is corrected: It looks like row 7 should actually have 1 column, instead of 2 in line 6.
100 lines (100 loc) · 16.2 KB
/
dictionary.csv
File metadata and controls
100 lines (100 loc) · 16.2 KB
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
1 1-byte character code <I><Q>@1-byte character code<br />- (Tech) mã ký tự 1 bai</Q></I>
2 1-byte character set <I><Q>@1-byte character set<br />- (Tech) bộ ký tự 1 bai</Q></I>
3 1-byte character string <I><Q>@1-byte character string<br />- (Tech) chuỗi ký tự 1 bai</Q></I>
4 1 to 1 relationship <I><Q>@1 to 1 relationship<br />- (Tech) quan hệ 1 đối 1</Q></I>
5 1 to many relationship <I><Q>@1 to many relationship<br />- (Tech) quan hệ 1 đối nhiều</Q></I>
6 2-way device <I><Q>@2-way device<br />- (Tech) thiết bị 2 chiều/thu phát</Q></I>
7 2D configuration <I><Q>@2D configuration<br />- (Tech) cấu hình 2 chiều, cấu hình phẳng</Q></I>
8 2D image <I><Q>@2D image<br />- (Tech) ảnh 2 chiều, ảnh phẳng</Q></I>
9 2D module = two-dimensional module <I><Q>@2D module = two-dimensional module<br />- (Tech) mô đun hai chiều</Q></I>
10 2D (two dimension) <I><Q>@2D (two dimension)<br />- (Tech) hai chiều, nhị thứ nguyên, phẳng</Q></I>
11 3D (three dimension) <I><Q>@3D (three dimension)<br />- (Tech) ba chiều, tam thứ nguyên, nổi</Q></I>
12 3D (three dimension) calculation <I><Q>@3D (three dimension) calculation<br />- (Tech) tính toán 3 chiều</Q></I>
13 3D (three dimension) configuration <I><Q>@3D (three dimension) configuration<br />- (Tech) cấu hình 3 chiều, cấu hình nổi</Q></I>
14 3D (three dimension) image <I><Q>@3D (three dimension) image<br />- (Tech) ảnh 3 chiều, ảnh nổi = stereoscopic image</Q></I>
15 4th Generation Language (4GL) <I><Q>@4th Generation Language (4GL)<br />- (Tech) Ngôn ngữ Thế hệ Thứ tư</Q></I>
16 7-bit ASCII code <I><Q>@7-bit ASCII code<br />- (Tech) mã ASCII 7 bít</Q></I>
17 7-bit ASCII code set <I><Q>@7-bit ASCII code set<br />- (Tech) bộ mã ASCII 7 bít</Q></I>
18 8-bit character <I><Q>@8-bit character<br />- (Tech) ký tự 8 bít</Q></I>
19 8-bit character code <I><Q>@8-bit character code<br />- (Tech) mã ký tự 8 bít</Q></I>
20 8-bit character set <I><Q>@8-bit character set<br />- (Tech) bộ ký tự 8 bít</Q></I>
21 8-bit character string <I><Q>@8-bit character string<br />- (Tech) chuỗi ký tự 8 bít</Q></I>
22 8-bit microcomputer <I><Q>@8-bit microcomputer<br />- (Tech) máy vi điện toán 8 bít, máy vi tính 8 bít [TN]</Q></I>
23 8-bit microprocessor <I><Q>@8-bit microprocessor<br />- (Tech) bộ vi xử lý 8 bít</Q></I>
24 8-bit personal computer <I><Q>@8-bit personal computer<br />- (Tech) máy điện toán cá nhân 8 bít</Q></I>
25 a <I><Q>@a /ei, ə/<br />* danh từ, số nhiều as, a's<br />- (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt<br />=his health is a+ sức khoẻ anh ta vào loại a<br />- (âm nhạc) la<br />=a sharp+ la thăng<br />=a flat+ la giáng<br />- người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất<br />=from a to z+ từ đầu đến đuôi, tường tận<br />=not to know a from b+ không biết tí gì cả; một chữ bẻ đôi cũng không biết<br />* mạo từ<br />- một; một (như kiểu); một (nào đó)<br />=a very cold day+ một ngày rất lạnh<br />=a dozen+ một tá<br />=a few+ một ít<br />=all of a size+ tất cả cùng một cỡ<br />=a Shakespeare+ một (văn hào như kiểu) Sếch-xpia<br />=a Mr Nam+ một ông Nam (nào đó)<br />- cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;<br />=a cup+ cái chén<br />=a knife+ con dao<br />=a son of the Party+ người con của Đảng<br />=a Vietnamese grammar+ cuốn ngữ pháp Việt Nam<br />* giới từ<br />- mỗi, mỗi một<br />=twice a week+ mỗi tuần hai lần<br /><br />@a/c<br />- (vt của account current) tài khoản vãng lai (tức là bằng séc)<br />- có nghĩa giống như nghĩa của account</Q></I>
26 A A <I><Q>@aa<br />- (Alcoholics Anonymous) Hội cai rượu<br />- (Automobile Association) Hội ô tô</Q></I>
27 A A A <I><Q>@aaa<br />- (Amateur Athletic Association) Hội thể thao không chuyên<br />- (American Automobile Association) Hiệp hội xe hơi Mỹ</Q></I>
28 a b c <I><Q>@a b c /'eibi:'si:/<br />* danh từ<br />- bảng chữ cái<br />- khái niệm cơ sở, cơ sở<br />=a_b_c of chemistry+ khái niệm cơ sở về hoá học, cơ sở hoá học<br />- (ngành đường sắt) bảng chỉ đường theo abc</Q></I>
29 a b c - book <I><Q>@a b c - book /'eibi:'si:buk/<br />* danh từ<br />- sách vỡ lòng, sách học vần</Q></I>
30 a-bomb <I><Q>@a-bomb /'ei'bɔm/<br />* danh từ<br />- bom nguyên tử</Q></I>
31 A-D <I><Q>@A-D = A/D = a-d (analog-to-digital)<br />- (Tech) đổi dạng sóng (dạng tương tự) sang dạng số</Q></I>
32 a.d. <I><Q>@a.d. /'ei'di:/<br />* (viết tắt) của Ano Domin<br />- sau công nguyên<br />=1540 a.d.+ năm 1540 sau công nguyên</Q></I>
33 a.d.c <I><Q>@a.d.c<br />- (vt của aide-de-camp) sự quan phụ tá</Q></I>
34 A-D conversion <I><Q>@A-D conversion<br />- (Tech) đổi sóng (tương tự) - số</Q></I>
35 A-D converter circuit <I><Q>@A-D converter circuit<br />- (Tech) mạch đổi sóng-số</Q></I>
36 A except B gate <I><Q>@A except B gate<br />- (Tech) cổng A loại trừ B</Q></I>
37 a font <I><Q>@a font /ɑ:'fɜ:ɳ/<br />* phó từ<br />- thấu triệt, cặn kẽ, rõ ngọn nghành</Q></I>
38 a fortiori <I><Q>@a fortiori /'ei,fɔ:ti'ɔ:rai/<br />* phó từ<br />- huống hồ, huống là<br /><br />@a fortiori<br />- lại càng</Q></I>
39 a-going <I><Q>@a-going /ə'gouiɳ/<br />* tính từ & phó từ<br />- đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành<br />=to set a-going+ cho chuyển động, cho chạy (máy...)</Q></I>
40 A ignore B gate <I><Q>@A ignore B gate<br />- (Tech) cổng A không biết B</Q></I>
41 A implies B gate <I><Q>@A implies B gate<br />- (Tech) cổng A bao hàm B</Q></I>
42 a la carte <I><Q>@a la carte /'ɑ:lɑ:'kɑ:t/<br />* phó từ<br />- theo món, gọi theo món, đặt theo món<br />=to dine a_la_carte+ ăn cơm gọi theo món</Q></I>
43 a la mode <I><Q>@a la mode /,ɑ:lə'moud/<br />* phó từ<br />- hợp thời trang, đúng mốt</Q></I>
44 a.m <I><Q>@a.m<br />- (vt)(radio)viết tắt của amplitude modulation) biến điệu biên độ<br />- <Mỹ> (vt của Master of Arts) cao học văn chương<br />- (vt của tiếng Latinh Antemeridian) sáng, trước ngọ</Q></I>
45 a.m. <I><Q>@a.m. /'ei'em/<br />* phó từ<br />- (xem) ante_meridiem</Q></I>
46 a-ok <I><Q>@a-ok<br />* tính từ<br />- <Mỹ,khng> giống như OK nhấn mạnh</Q></I>
47 a-pac-thai <I><Q>@a-pac-thai<br />* danh từ<br />- apartheid</Q></I>
48 a-plenty <I><Q>@a-plenty /ə'plenti/<br />* phó từ<br />- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhiều, dồi dào, phong phú</Q></I>
49 a-point <I><Q>@a-point<br />- (giải tích) a- điểm</Q></I>
50 a posteriori <I><Q>@a posteriori /'eipɔs,teri'ɔ:rai/<br />* phó từ & tính từ<br />- theo phép quy nạp<br />=method a_posteriori+ phương pháp quy nạp<br />- hậu nghiệm<br />=probability a_posteriori+ (toán học) xác suất hậu nghiệm<br /><br />@a posteriori<br />- hậu nghiệm</Q></I>
51 a-power <I><Q>@a-power /'ei'pauə/<br />* danh từ<br />- năng lượng nguyên tử<br />- cường quốc nguyên tử</Q></I>
52 a priori <I><Q>@a priori /'eiprai'ɔ:rai/<br />* danh từ & phó từ<br />- theo cách suy diễn, theo cách diễn dịch<br />- tiên nghiệm<br />=probability a_priori+ (toán học) xác xuất tiên nghiệm<br /><br />@a priori<br />- tiên nghiệm</Q></I>
53 a-road <I><Q>@a-road<br />* danh từ<br />- đường lớn, không quan trọng bằng xa lộ, nhưng rộng và thẳng hơn đường loại B</Q></I>
54 a.s.a.p. <I><Q>@asap<br />* (viết tắt)<br />- càng sớm càng tốt (As soon as possible)</Q></I>
55 A shares <I><Q>@A shares<br />- (Econ) Cổ phiếu A.(Cổ phiếu hưởng lãi sau).<br />+ Xem FINANCIAL CAPITAL.</Q></I>
56 a-side <I><Q>@a-side<br />* danh từ<br />- mặt chính của dĩa hát</Q></I>
57 A W O L <I><Q>@awol /'eiwɔ:l/<br />* tính từ<br />- (quân sự) nghỉ không được phép, nghỉ không xin phép</Q></I>
58 A4-size <I><Q>@A4-size<br />- (Tech) khổ giấy A4 (21 cm x 29.7 cm)</Q></I>
59 aa <I><Q>@aa<br />- (Alcoholics Anonymous) Hội cai rượu<br />- (Automobile Association) Hội ô tô</Q></I>
60 aaa <I><Q>@aaa<br />- (Amateur Athletic Association) Hội thể thao không chuyên<br />- (American Automobile Association) Hiệp hội xe hơi Mỹ</Q></I>
61 aard-wolf <I><Q>@aard-wolf /'ɑ:d,wulf/<br />* danh từ<br />- (động vật học) chó sói đất (Nam Phi)</Q></I>
62 aardvark <I><Q>@aardvark<br />* danh từ<br />- (động vật) lợn đất</Q></I>
63 aardvarks <I><Q>@aardvark<br />* danh từ<br />- (động vật) lợn đất</Q></I>
64 aardwolf <I><Q>@aardwolf<br />* danh từ<br />- <động> chó sói đất (Nam Phi)</Q></I>
65 aardwolves <I><Q>@aardwolf<br />* danh từ<br />- <động> chó sói đất (Nam Phi)</Q></I>
66 aasvogel <I><Q>@aasvogel /'ɑ:sfougəl/<br />* danh từ<br />- (động vật học) con kên kên (Nam Phi)</Q></I>
67 ab <I><Q>@ab<br />- (vt của able-bodied seaman) thủy thủ hạng nhất<br />- (vt của Bachelor of Arts) Cử nhân văn chương</Q></I>
68 aba <I><Q>@aba /'ɑ:bə/<br />* danh từ<br />- áo aba (áo ngoài giống hình cái túi người A-Rập)</Q></I>
69 abac, abacus <I><Q>@abac, abacus<br />- bàn tính, toán đồ, bản đồ tính</Q></I>
70 abaca <I><Q>@abaca<br />* danh từ<br />- vải dệt bằng tơ chuối abaca ở philipin<br />- cây chuối abaca</Q></I>
71 abaci <I><Q>@abaci /'æbəkəs/<br />* danh từ, số nhiều abaci, abacuses<br />- bàn tính<br />=to move counters of an abacus; to work an abacus+ tính bằng bàn tính, gảy bàn tính<br />- (kiến trúc)<br />- đầu cột, đỉnh cột</Q></I><I><Q>@abacus /'æbəkəs/<br />* danh từ, số nhiều abaci, abacuses<br />- bàn tính<br />=to move counters of an abacus; to work an abacus+ tính bằng bàn tính, gảy bàn tính<br />- (kiến trúc)<br />- đầu cột, đỉnh cột<br /><br />@abacus<br />- (Tech) bàn toán</Q></I>
72 abacist <I><Q>@abacist<br />* danh từ<br />- người gãy bàn phím<br />- người kế toán</Q></I>
73 aback <I><Q>@aback /ə'bæk/<br />* phó từ<br />- lùi lại, trở lại phía sau<br />=to stand aback from+ đứng lùi lại để tránh<br />- (hàng hải) bị thổi ép vào cột buồm (buồm)<br />=to be taken aback+ (hàng hải) bị gió thổi ép vào cột buồm<br />- (nghĩa bóng) sửng sốt, ngạc nhiên<br />=to be taken aback by the news+ sửng sốt vì cái tin đó</Q></I>
74 abacterial <I><Q>@abacterial<br />* tính từ<br />- không do vi khuẩn gây ra</Q></I>
75 abaction <I><Q>@abaction<br />* danh từ<br />- (từ pháp) việc gia súc bị bắt trộm</Q></I>
76 abactus <I><Q>@abactus<br />* tính từ<br />- bị trụy thai</Q></I>
77 abacus <I><Q>@abacus /'æbəkəs/<br />* danh từ, số nhiều abaci, abacuses<br />- bàn tính<br />=to move counters of an abacus; to work an abacus+ tính bằng bàn tính, gảy bàn tính<br />- (kiến trúc)<br />- đầu cột, đỉnh cột<br /><br />@abacus<br />- (Tech) bàn toán</Q></I>
78 abacuses <I><Q>@abacus /'æbəkəs/<br />* danh từ, số nhiều abaci, abacuses<br />- bàn tính<br />=to move counters of an abacus; to work an abacus+ tính bằng bàn tính, gảy bàn tính<br />- (kiến trúc)<br />- đầu cột, đỉnh cột<br /><br />@abacus<br />- (Tech) bàn toán</Q></I>
79 abaddon <I><Q>@abaddon /ə'bædən/<br />* danh từ<br />- âm ti, địa ngục<br />- con quỷ</Q></I>
80 abaft <I><Q>@abaft /ə'bɑ:ft/<br />* phó từ<br />- (hàng hải) ở phía sau bánh lái, gần phía bánh lái<br />* giới từ<br />- (hàng hải) sau, ở đằng sau, ở phía sau<br />=abaft the mast+ sau cột buồm</Q></I>
81 abalienate <I><Q>@abalienate<br />* ngoại động từ<br />- nhường lại tài sản</Q></I>
82 abalienated <I><Q>@abalienate<br />* ngoại động từ<br />- nhường lại tài sản</Q></I>
83 abalienates <I><Q>@abalienate<br />* ngoại động từ<br />- nhường lại tài sản</Q></I>
84 abalienating <I><Q>@abalienate<br />* ngoại động từ<br />- nhường lại tài sản</Q></I>
85 abalienation <I><Q>@abalienation<br />* danh từ<br />- sự nhường lại tài sản</Q></I>
86 abalone <I><Q>@abalone /,æbə'louni/<br />* danh từ<br />- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bào ngư</Q></I>
87 abalones <I><Q>@abalone /,æbə'louni/<br />* danh từ<br />- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bào ngư</Q></I>
88 abampere <I><Q>@abampere<br />- (Tech) abampe, ampe tuyệt đối (đơn vị cường độ tuyệt đối của dòng điện, 1 abampe = 10 ampe)</Q></I>
89 abandon <I><Q>@abandon /ə'bændən/<br />* ngoại động từ<br />- bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ<br />=to abandon a hope+ từ bỏ hy vọng<br />=to abandon one's wife and children+ ruồng bỏ vợ con<br />=to abandon oneself to+ đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)<br />* danh từ<br />- sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả<br />=with abandon+ phóng túng<br /><br />@abandon<br />- (Tech) bỏ, bỏ rơi (đ)</Q></I>
90 abandon call <I><Q>@abandon call<br />- (Tech) gọi bỏ</Q></I>
91 abandoned <I><Q>@abandoned /ə'bændənd/<br />* tính từ<br />- bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ<br />- phóng đãng, truỵ lạc</Q></I><I><Q>@abandon /ə'bændən/<br />* ngoại động từ<br />- bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ<br />=to abandon a hope+ từ bỏ hy vọng<br />=to abandon one's wife and children+ ruồng bỏ vợ con<br />=to abandon oneself to+ đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)<br />* danh từ<br />- sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả<br />=with abandon+ phóng túng<br /><br />@abandon<br />- (Tech) bỏ, bỏ rơi (đ)</Q></I>
92 abandoner <I><Q>@abandoner /ə'bændənə/<br />* danh từ<br />- (pháp lý) người rút đơn</Q></I>
93 abandoners <I><Q>@abandoner /ə'bændənə/<br />* danh từ<br />- (pháp lý) người rút đơn</Q></I>
94 abandoning <I><Q>@abandon /ə'bændən/<br />* ngoại động từ<br />- bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ<br />=to abandon a hope+ từ bỏ hy vọng<br />=to abandon one's wife and children+ ruồng bỏ vợ con<br />=to abandon oneself to+ đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)<br />* danh từ<br />- sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả<br />=with abandon+ phóng túng<br /><br />@abandon<br />- (Tech) bỏ, bỏ rơi (đ)</Q></I>
95 abandonment <I><Q>@abandonment /ə'bændənmənt/<br />* danh từ<br />- sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ<br />- tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ<br />- sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả<br /><br />@abandonment<br />- (Tech) bỏ, từ bỏ (d)</Q></I>
96 abandonments <I><Q>@abandonment /ə'bændənmənt/<br />* danh từ<br />- sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ<br />- tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ<br />- sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả<br /><br />@abandonment<br />- (Tech) bỏ, từ bỏ (d)</Q></I>
97 abandons <I><Q>@abandon /ə'bændən/<br />* ngoại động từ<br />- bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ<br />=to abandon a hope+ từ bỏ hy vọng<br />=to abandon one's wife and children+ ruồng bỏ vợ con<br />=to abandon oneself to+ đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)<br />* danh từ<br />- sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả<br />=with abandon+ phóng túng<br /><br />@abandon<br />- (Tech) bỏ, bỏ rơi (đ)</Q></I>
98 abapikal <I><Q>@abapikal<br />* tính từ<br />- (sinh học) xa đỉnh; xa ngọn<br />- dưới vực</Q></I>
99 abarticular <I><Q>@abarticular<br />* tính từ<br />- (giải phẫu) học ngoài khớp; trật khớp</Q></I>
100 abas <I><Q>@aba /'ɑ:bə/<br />* danh từ<br />- áo aba (áo ngoài giống hình cái túi người A-Rập)</Q></I>